-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phíp dẫn hướng K69 – Piston Guide Ring POM cho xi lanh thủy lực
Phíp dẫn hướng K69, còn gọi là K69 Piston Guide Ring, là vòng dẫn hướng được thiết kế chuyên dùng cho piston applications trong xi lanh thủy lực. Sản phẩm có nhiệm vụ dẫn hướng piston, hạn chế lệch tâm, giảm tiếp xúc kim loại trực tiếp giữa piston và lòng xi lanh, đồng thời giúp cụm phốt làm kín hoạt động ổn định hơn.
Trong xi lanh thủy lực, piston thường chịu tải ngang, rung động và lực lệch tâm trong quá trình vận hành. Nếu không có vòng dẫn hướng phù hợp, phốt piston có thể bị mòn nhanh, lòng xi lanh bị xước và hệ thống dễ phát sinh rò rỉ. Với vật liệu POM special filled, K69 là giải pháp dẫn hướng kinh tế, có độ ổn định kích thước tốt và phù hợp cho tải nhẹ đến tải trung bình.
Mã sản phẩm: K69
Loại sản phẩm: Piston Guide Ring / Phíp dẫn hướng piston
Vật liệu: POM special filled
Mã vật liệu: PM9902
Ứng dụng: Dẫn hướng piston xi lanh thủy lực
Môi chất: Dầu khoáng DIN 51524, HFA/HFB, HFC
Áp suất tiếp xúc: ≤ 40 N/mm²
Tốc độ: ≤ 1.0 m/s
Loại sản phẩm: Piston Guide Ring / Phíp dẫn hướng piston
Vật liệu: POM special filled
Mã vật liệu: PM9902
Ứng dụng: Dẫn hướng piston xi lanh thủy lực
Môi chất: Dầu khoáng DIN 51524, HFA/HFB, HFC
Áp suất tiếp xúc: ≤ 40 N/mm²
Tốc độ: ≤ 1.0 m/s
Ưu điểm nổi bật của phíp dẫn hướng K69
- Lắp đặt dễ dàng: thiết kế snap-in fitting, có thể lắp vào rãnh housing bằng tay.
- Khả năng chịu tải trung bình: phù hợp cho nhiều xi lanh thủy lực tải nhẹ đến trung bình.
- Ngăn áp suất thủy động: khe hở K interval giúp hạn chế hình thành áp suất thủy động bất lợi.
- Ổn định kích thước tốt: vật liệu POM special filled giữ hình dạng ổn định khi nhiệt độ vận hành thay đổi.
- Mép vát chống cấn góc rãnh: cạnh chamfered giúp tránh bị ép vào bán kính góc rãnh.
- Dải kích thước rộng: có nhiều mã từ đường kính nhỏ đến lớn, phù hợp nhiều thiết kế piston.
- Giải pháp dẫn hướng kinh tế: dễ thay thế, dễ bảo trì và phù hợp cho nhiều thiết bị công nghiệp.
Ứng dụng của Piston Guide Ring K69
K69 Piston Guide Ring được dùng trong các cụm piston của xi lanh thủy lực. Sản phẩm đặc biệt phù hợp với các thiết bị cần dẫn hướng ổn định, giảm lệch tâm và bảo vệ phốt piston trong điều kiện làm việc có dầu thủy lực.
- Máy công trình, máy đào, máy xúc và thiết bị cơ giới.
- Cần cẩu, thiết bị nâng hạ và xi lanh thủy lực công nghiệp.
- Máy ép nhựa, máy ép công nghiệp và hệ thống thủy lực nhà máy.
- Máy nông nghiệp, thiết bị thủy lực ngoài hiện trường.
- Xi lanh thủy lực tải nhẹ đến tải trung bình.
Thông số vật liệu phíp dẫn hướng K69
| Vật liệu | Mã vật liệu | Đặc điểm sử dụng |
|---|---|---|
| POM special filled | PM9902 | Ổn định kích thước tốt, chịu tải trung bình, phù hợp làm vòng dẫn hướng piston trong xi lanh thủy lực. |
Điều kiện làm việc khuyến nghị
| Môi chất | Nhiệt độ làm việc | Áp suất tiếp xúc | Tốc độ |
|---|---|---|---|
| Dầu khoáng DIN 51524 | -30°C đến +125°C | ≤ 40 N/mm² | ≤ 1.0 m/s |
| HFA và HFB | +5°C đến +50°C | ≤ 40 N/mm² | ≤ 1.0 m/s |
| HFC | -30°C đến +40°C | ≤ 40 N/mm² | ≤ 1.0 m/s |
Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa theo từng điều kiện riêng lẻ, không nên sử dụng đồng thời toàn bộ giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Áp suất tiếp xúc thực tế có thể giảm khi nhiệt độ tăng.
Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp K69
| Vị trí bề mặt | Ký hiệu | Ra | Rmax |
|---|---|---|---|
| Bề mặt trượt trong lòng xi lanh | ØD | ≤ 0.4 µm | ≤ 3.2 µm |
| Đáy rãnh lắp | Ød | ≤ 2.5 µm | ≤ 10 µm |
| Mặt bên rãnh | B | ≤ 3.2 µm | ≤ 16 µm |
Hướng dẫn lắp đặt Piston Guide Ring K69
K69 có thể được lắp vào housing bằng tay. Khi lắp đặt, dụng cụ hỗ trợ cần làm bằng vật liệu mềm và không có cạnh sắc để tránh làm xước vòng dẫn hướng hoặc rãnh lắp. Trước khi lắp, vòng dẫn hướng piston cần được bôi dầu hệ thống.
- Làm sạch piston, rãnh lắp, lòng xi lanh và toàn bộ khu vực housing trước khi lắp.
- Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trong rãnh.
- Bôi dầu hệ thống lên vòng dẫn hướng trước khi lắp.
- Không dùng dụng cụ kim loại sắc tác động trực tiếp vào vòng dẫn hướng.
- Trong giai đoạn thiết kế, nên bố trí K69 tại vị trí có tiếp xúc trực tiếp với môi chất.
- Không khuyến nghị dùng K69 trong điều kiện làm việc khô.
Bảng kích thước Piston Guide Ring K69
Bảng dưới đây là một số kích thước thông dụng của K69 Piston Guide Ring. Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã K69 hoặc các thông số chính gồm D, d, b, B, d1, r, k để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng sản phẩm.
| Kastas No | D H8 | d h8 | b | B -0/+0.2 | d1 h9 | r | k |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| K69-020 | 20 | 16 | 9.4 | 9.6 | 19.5 | 0.2 | 1 |
| K69-025 | 25 | 21 | 9.5 | 9.7 | 24.5 | 0.2 | 1 |
| K69-030 | 30 | 26 | 9.5 | 9.7 | 29.5 | 0.2 | 1 |
| K69-032 | 32 | 28 | 9.5 | 9.7 | 31.5 | 0.2 | 1 |
| K69-035 | 35 | 30 | 15 | 15.2 | 34.5 | 0.2 | 1 |
| K69-040 | 40 | 35 | 15 | 15.2 | 39.5 | 0.2 | 1 |
| K69-045 | 45 | 40 | 15 | 15.2 | 44.5 | 0.2 | 1.5 |
| K69-050 | 50 | 45 | 15 | 15.2 | 49.5 | 0.2 | 1.5 |
| K69-055 | 55 | 50 | 15 | 15.2 | 54.5 | 0.2 | 1.5 |
| K69-060 | 60 | 55 | 15 | 15.2 | 59.5 | 0.2 | 2 |
| K69-063 | 63 | 57 | 12.5 | 12.7 | 62.5 | 0.2 | 2 |
| K69-065 | 65 | 60 | 15 | 15.2 | 64.5 | 0.2 | 2 |
| K69-070 | 70 | 65 | 15 | 15.2 | 69.5 | 0.2 | 2.5 |
| K69-075 | 75 | 70 | 15 | 15.2 | 74.5 | 0.2 | 2.5 |
| K69-080 | 80 | 75 | 15 | 15.2 | 79.5 | 0.2 | 2.5 |
| K69-085 | 85 | 80 | 15 | 15.2 | 84.5 | 0.2 | 2.5 |
| K69-090 | 90 | 85 | 15 | 15.2 | 89.5 | 0.2 | 2.5 |
| K69-095 | 95 | 90 | 15 | 15.2 | 94.5 | 0.2 | 2.5 |
| K69-100 | 100 | 95 | 15 | 15.2 | 99.5 | 0.2 | 3.5 |
| K69-105 | 105 | 100 | 15 | 15.2 | 104.4 | 0.2 | 3.5 |
| K69-110 | 110 | 104 | 12.5 | 12.7 | 109.4 | 0.2 | 3.5 |
| K69-115 | 115 | 109 | 12.5 | 12.7 | 114.4 | 0.2 | 3.5 |
| K69-120 | 120 | 114 | 12.5 | 12.7 | 119.4 | 0.2 | 3.5 |
| K69-125 | 125 | 120 | 15 | 15.2 | 124.4 | 0.2 | 3.5 |
| K69-130 | 130 | 124 | 12.5 | 12.7 | 129.4 | 0.2 | 3.5 |
| K69-135 | 135 | 130 | 15 | 15.2 | 134.4 | 0.2 | 3.5 |
| K69-140 | 140 | 134 | 12.5 | 12.7 | 139.4 | 0.2 | 3.5 |
| K69-145 | 145 | 140 | 15 | 15.2 | 144.4 | 0.2 | 3.5 |
| K69-150 | 150 | 144 | 12.5 | 12.7 | 149.4 | 0.2 | 3.5 |
| K69-160 | 160 | 155 | 15 | 15.2 | 159.4 | 0.2 | 3.5 |
| K69-170 | 170 | 165 | 15 | 15.2 | 169.4 | 0.2 | 3.5 |
| K69-180 | 180 | 174 | 19 | 19.2 | 179.4 | 0.2 | 3.5 |
| K69-190 | 190 | 185 | 15 | 15.2 | 189.4 | 0.2 | 3.5 |
| K69-200 | 200 | 194 | 19 | 19.2 | 199.4 | 0.2 | 3.5 |
| K69-220 | 220 | 214 | 19 | 19.2 | 219.4 | 0.2 | 3.5 |
| K69-250 | 250 | 244 | 19 | 19.2 | 249.4 | 0.2 | 3.5 |
Ghi chú: Bảng trên là các kích thước thông dụng rút gọn. Tài liệu K69 còn có nhiều mã biến thể như /1, /2, /3… theo từng đường kính và chiều rộng rãnh khác nhau. Với các size đặc biệt, vui lòng gửi bản vẽ hoặc mẫu thực tế để đối chiếu.
Cách chọn đúng phíp dẫn hướng K69
Để chọn đúng K69 Piston Guide Ring, cần xác định đường kính lòng xi lanh D, đường kính rãnh/piston d, chiều rộng vòng b, chiều rộng rãnh B, đường kính d1, bán kính r và khe hở k. Với các mã có nhiều biến thể như K69-040, K69-050, K69-060 hoặc K69-080, cần kiểm tra đúng chiều rộng rãnh lắp để tránh chọn sai mã.
Ngoài kích thước, cần kiểm tra điều kiện làm việc như môi chất, tải hướng kính, nhiệt độ, tốc độ và tình trạng bôi trơn. K69 không phù hợp cho điều kiện làm việc khô, vì vậy hệ thống cần có dầu hoặc môi chất tương thích để bảo vệ vòng dẫn hướng.
Khi nào nên thay Piston Guide Ring K69?
- Piston bị rung, lệch tâm hoặc chuyển động không ổn định trong lòng xi lanh.
- Vòng dẫn hướng bị mòn, nứt, vỡ cạnh hoặc biến dạng.
- Xi lanh phát sinh tiếng kêu do piston tiếp xúc lệch với lòng xi lanh.
- Phốt piston bị mòn nhanh do thiếu dẫn hướng hoặc dẫn hướng bị hỏng.
- Bề mặt lòng xi lanh xuất hiện vết xước do lệch tâm hoặc tải ngang.
- Khe hở dẫn hướng vượt quá giới hạn cho phép sau thời gian vận hành.
Vì sao nên chọn phíp dẫn hướng K69 tại Sealtech Vietnam?
Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng phíp dẫn hướng, guide ring, piston guide ring, rod guide ring, phốt thủy lực, rod seal, piston seal, wiper seal và O-ring cho xi lanh công nghiệp. Với sản phẩm K69 Piston Guide Ring, khách hàng có thể gửi mã K69, bản vẽ rãnh lắp, kích thước xi lanh hoặc mẫu thực tế để được hỗ trợ chọn đúng sản phẩm.
Việc chọn đúng vòng dẫn hướng piston giúp giảm lệch tâm, bảo vệ phốt làm kín, hạn chế mài mòn lòng xi lanh và tăng tuổi thọ thiết bị. K69 là lựa chọn phù hợp khi cần một dòng piston guide ring bằng POM, chịu tải trung bình, lắp đặt dễ và có dải kích thước rộng.
Thông tin liên hệ mua hàng
SEALTECH VIETNAM
Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Phíp dẫn hướng K69 / Piston Guide Ring K69, kiểm tra kích thước rãnh lắp và báo giá theo nhu cầu thực tế.






