-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Rod Guide Ring K68 – Vòng dẫn hướng ty POM cho xi lanh thủy lực
Rod Guide Ring K68 là dòng vòng dẫn hướng ty được thiết kế chuyên dùng cho các ứng dụng rod trong xi lanh thủy lực. Sản phẩm có nhiệm vụ dẫn hướng chuyển động của ty, hạn chế tiếp xúc kim loại trực tiếp giữa ty và housing, đồng thời giúp cụm làm kín hoạt động ổn định hơn trong quá trình vận hành.
Với vật liệu POM special filled, K68 có độ ổn định kích thước tốt, khả năng chịu tải trung bình và phù hợp cho nhiều thiết bị công nghiệp như máy công trình, cần cẩu, máy ép nhựa, máy nông nghiệp và các xi lanh thủy lực tải nhẹ đến tải trung bình.
Mã sản phẩm: K68
Loại sản phẩm: Rod Guide Ring / Vòng dẫn hướng ty
Vật liệu: POM special filled
Mã vật liệu: PM9902
Ứng dụng: Dẫn hướng ty xi lanh thủy lực
Môi chất: Dầu khoáng DIN 51524, HFA/HFB, HFC
Áp suất tiếp xúc: ≤ 40 N/mm²
Tốc độ: ≤ 1.0 m/s
Loại sản phẩm: Rod Guide Ring / Vòng dẫn hướng ty
Vật liệu: POM special filled
Mã vật liệu: PM9902
Ứng dụng: Dẫn hướng ty xi lanh thủy lực
Môi chất: Dầu khoáng DIN 51524, HFA/HFB, HFC
Áp suất tiếp xúc: ≤ 40 N/mm²
Tốc độ: ≤ 1.0 m/s
Ưu điểm nổi bật của Rod Guide Ring K68
- Lắp đặt dễ dàng: thiết kế snap-in fitting, có thể lắp vào rãnh bằng tay.
- Khả năng chịu tải trung bình: phù hợp cho xi lanh thủy lực tải nhẹ đến trung bình.
- Ngăn áp suất thủy động: thiết kế có khe hở K interval giúp hạn chế hiện tượng hydrodynamic pressure.
- Ổn định kích thước tốt: vật liệu POM special filled giữ hình dạng tốt trong điều kiện nhiệt độ làm việc.
- Mép vát chống cấn rãnh: các cạnh chamfered giúp tránh bị ép vào bán kính góc rãnh.
- Dải kích thước rộng: có nhiều size từ nhỏ đến lớn, phù hợp nhiều loại xi lanh.
- Giải pháp dẫn hướng kinh tế: dễ thay thế, dễ bảo trì và phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp.
Ứng dụng của vòng dẫn hướng K68
K68 Rod Guide Ring được sử dụng trong các cụm xi lanh thủy lực cần dẫn hướng ty, giảm ma sát lệch tâm và bảo vệ bề mặt làm việc. Sản phẩm phù hợp cho:
- Máy công trình và thiết bị cơ giới.
- Cần cẩu, xe nâng, thiết bị nâng hạ.
- Máy ép nhựa, máy công nghiệp và máy tự động.
- Máy nông nghiệp và thiết bị thủy lực ngoài hiện trường.
- Xi lanh thủy lực tải nhẹ đến tải trung bình.
Thông số vật liệu Rod Guide Ring K68
| Vật liệu | Mã vật liệu | Đặc điểm sử dụng |
|---|---|---|
| POM special filled | PM9902 | Ổn định kích thước tốt, chịu tải trung bình, phù hợp làm vòng dẫn hướng ty trong xi lanh thủy lực. |
Điều kiện làm việc khuyến nghị
| Môi chất | Nhiệt độ làm việc | Áp suất tiếp xúc | Tốc độ |
|---|---|---|---|
| Dầu khoáng DIN 51524 | -30°C đến +125°C | ≤ 40 N/mm² | ≤ 1.0 m/s |
| HFA và HFB | +5°C đến +50°C | ≤ 40 N/mm² | ≤ 1.0 m/s |
| HFC | -30°C đến +40°C | ≤ 40 N/mm² | ≤ 1.0 m/s |
Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa theo từng điều kiện riêng lẻ, không nên sử dụng đồng thời toàn bộ giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng.
Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp K68
| Vị trí bề mặt | Ký hiệu | Ra | Rmax |
|---|---|---|---|
| Bề mặt trượt của ty | Ød | ≤ 0.4 µm | ≤ 3.2 µm |
| Đáy rãnh lắp | ØD | ≤ 2.5 µm | ≤ 10 µm |
| Mặt bên rãnh | B | ≤ 3.2 µm | ≤ 16 µm |
Hướng dẫn lắp đặt Rod Guide Ring K68
K68 có thể được lắp vào housing bằng tay. Khi lắp đặt, cần sử dụng dụng cụ mềm, không có cạnh sắc để tránh làm trầy xước vòng dẫn hướng hoặc rãnh lắp. Trước khi lắp, vòng dẫn hướng ty cần được bôi dầu hệ thống để giảm ma sát ban đầu.
- Làm sạch rãnh lắp, ty và toàn bộ khu vực housing trước khi lắp.
- Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trong rãnh.
- Bôi dầu hệ thống lên vòng dẫn hướng trước khi lắp.
- Không dùng dụng cụ kim loại sắc tác động trực tiếp vào vòng dẫn hướng.
- Trong giai đoạn thiết kế, nên bố trí K68 tại vị trí tiếp xúc trực tiếp với môi chất.
- Không khuyến nghị sử dụng K68 trong điều kiện làm việc khô.
Bảng kích thước Rod Guide Ring K68
Bảng dưới đây là một số kích thước thông dụng của K68 Rod Guide Ring. Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã K68 hoặc các thông số chính gồm d, D, b, B, D1, r, k để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng sản phẩm.
| Kastas No | d f8 | D H8 | b | B -0/+0.2 | D1 H9 | r | k |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| K68-016 | 16 | 20 | 9.4 | 9.6 | 16.4 | 0.2 | 1 |
| K68-020 | 20 | 24 | 9.4 | 9.6 | 20.4 | 0.2 | 1 |
| K68-025 | 25 | 31 | 9.4 | 9.6 | 25.5 | 0.2 | 1 |
| K68-030 | 30 | 35 | 15 | 15.2 | 30.5 | 0.2 | 1 |
| K68-032 | 32 | 36 | 9.5 | 9.7 | 32.5 | 0.2 | 1 |
| K68-035 | 35 | 40 | 15 | 15.2 | 35.5 | 0.2 | 1 |
| K68-040 | 40 | 45 | 15 | 15.2 | 40.5 | 0.2 | 1.5 |
| K68-045 | 45 | 50 | 15 | 15.2 | 45.5 | 0.2 | 1.5 |
| K68-050 | 50 | 55 | 15 | 15.2 | 50.5 | 0.2 | 1.5 |
| K68-055 | 55 | 60 | 15 | 15.2 | 55.5 | 0.2 | 2 |
| K68-060 | 60 | 65 | 15 | 15.2 | 60.5 | 0.2 | 2 |
| K68-063 | 63 | 69 | 12.5 | 12.7 | 63.5 | 0.2 | 2.5 |
| K68-065 | 65 | 70 | 15 | 15.2 | 65.5 | 0.2 | 2.5 |
| K68-070 | 70 | 75 | 15 | 15.2 | 70.5 | 0.2 | 2.5 |
| K68-075 | 75 | 80 | 15 | 15.2 | 75.5 | 0.2 | 2.5 |
| K68-080 | 80 | 85 | 15 | 15.2 | 80.5 | 0.2 | 2.5 |
| K68-085 | 85 | 90 | 15 | 15.2 | 85.5 | 0.2 | 2.5 |
| K68-090 | 90 | 95 | 15 | 15.2 | 90.5 | 0.2 | 2.5 |
| K68-095 | 95 | 100 | 15 | 15.2 | 95.5 | 0.2 | 2.5 |
| K68-100 | 100 | 105 | 15 | 15.2 | 100.5 | 0.2 | 3.5 |
| K68-105 | 105 | 110 | 15 | 15.2 | 105.6 | 0.2 | 3.5 |
| K68-110 | 110 | 116 | 12.5 | 12.7 | 110.6 | 0.2 | 3.5 |
| K68-115 | 115 | 120 | 15 | 15.2 | 115.6 | 0.2 | 3.5 |
| K68-120 | 120 | 125 | 15 | 15.2 | 120.6 | 0.2 | 3.5 |
| K68-125 | 125 | 131 | 12.5 | 12.7 | 125.6 | 0.2 | 3.5 |
| K68-130 | 130 | 135 | 15 | 15.2 | 130.6 | 0.2 | 3.5 |
| K68-140 | 140 | 145 | 15 | 15.2 | 140.6 | 0.2 | 3.5 |
| K68-150 | 150 | 155 | 15 | 15.2 | 150.6 | 0.2 | 3.5 |
| K68-160 | 160 | 165 | 15 | 15.2 | 160.6 | 0.2 | 3.5 |
| K68-170 | 170 | 175 | 15 | 15.2 | 170.6 | 0.2 | 3.5 |
| K68-180 | 180 | 185 | 15 | 15.2 | 180.6 | 0.2 | 3.5 |
| K68-190 | 190 | 195 | 15 | 15.2 | 190.6 | 0.2 | 3.5 |
| K68-200 | 200 | 206 | 19 | 19.2 | 200.6 | 0.2 | 3.5 |
| K68-210 | 210 | 216 | 19 | 19.2 | 210.6 | 0.2 | 3.5 |
| K68-220 | 220 | 226 | 19 | 19.2 | 220.6 | 0.2 | 3.5 |
Ghi chú: Bảng trên là các kích thước thông dụng rút gọn. Tài liệu K68 còn có nhiều mã biến thể như /1, /2, /3… theo từng đường kính và chiều rộng rãnh khác nhau. Với các size đặc biệt, vui lòng gửi bản vẽ hoặc mẫu thực tế để đối chiếu.
Cách chọn đúng Rod Guide Ring K68
Để chọn đúng K68 Rod Guide Ring, cần xác định đường kính ty d, đường kính rãnh D, chiều rộng vòng b, chiều rộng rãnh B, đường kính D1, bán kính r và khe hở k. Với các mã có nhiều biến thể như K68-040, K68-050, K68-060 hoặc K68-080, cần kiểm tra đúng chiều rộng rãnh lắp để tránh chọn sai mã.
Ngoài kích thước, cần kiểm tra điều kiện làm việc như môi chất, tải hướng kính, nhiệt độ, tốc độ và tình trạng bôi trơn. K68 không phù hợp cho điều kiện làm việc khô, vì vậy hệ thống cần có dầu hoặc môi chất tương thích để bảo vệ vòng dẫn hướng.
Khi nào nên thay Rod Guide Ring K68?
- Ty xi lanh bị rung, lệch tâm hoặc chuyển động không ổn định.
- Vòng dẫn hướng bị mòn, nứt, vỡ cạnh hoặc biến dạng.
- Xi lanh phát sinh tiếng kêu do tiếp xúc lệch giữa ty và housing.
- Phốt ty bị mòn nhanh do thiếu dẫn hướng hoặc dẫn hướng bị hỏng.
- Bề mặt ty xuất hiện vết xước do lệch tâm hoặc tải ngang.
- Khe hở dẫn hướng vượt quá giới hạn cho phép sau thời gian vận hành.
Vì sao nên chọn Rod Guide Ring K68 tại Sealtech Vietnam?
Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng vòng dẫn hướng, guide ring, rod guide ring, piston guide ring, phốt thủy lực, rod seal, piston seal, wiper seal và O-ring cho xi lanh công nghiệp. Với sản phẩm K68 Rod Guide Ring, khách hàng có thể gửi mã K68, bản vẽ rãnh lắp, kích thước ty hoặc mẫu thực tế để được hỗ trợ chọn đúng sản phẩm.
Việc chọn đúng vòng dẫn hướng giúp giảm lệch tâm, bảo vệ phốt làm kín, hạn chế mài mòn bề mặt ty và tăng tuổi thọ xi lanh. K68 là lựa chọn phù hợp khi cần một dòng rod guide ring bằng POM, chịu tải trung bình, lắp đặt dễ và có dải kích thước rộng.
Thông tin liên hệ mua hàng
SEALTECH VIETNAM
Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Rod Guide Ring K68, kiểm tra kích thước rãnh lắp và báo giá theo nhu cầu thực tế.






